lò xo

  1. Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lò xo"

lò xo
Một chiếc lò xo màu bạc nằm trên mặt bàn gỗ, một đầu được kéo giãn ra.